|
Sony Ericsson Xperia X2 trình làng
Hôm qua, Sony Ericsson trình làng chiếc "siêu di động" thế hệ mới Xperia X2 với dáng trượt, camera 8 Megapixel.
Sản phẩm sẽ được bán vào cuối năm nay.
Đây là phiên bản thứ hai của chiếc X1 ra mắt năm ngoái, model tiếp theo sử dụng hệ điều hành Windows Mobile
nhưng được nâng cấp lên phiên bản 6.5. Ngoài ra, máy tiếp tục sử dụng giao diện X-Panel giống như "đàn anh",
đặc biệt camera nâng lên tới 8 Megapixel.
Trước đó, có rất nhiều đồn thổi khác nhau về X2, trong đó màn hình được cho là sẽ nâng cấp, rộng tới 3,5 inch,
công nghệ OLED, tuy nhiên model chính thức từ Sony Ericsson chỉ có 3,2 inch, độ phân giải WVGA 800 x 480 pixel,
công nghệ TFT truyền thống.
X2 vẫn sở hữu dáng trượt đặc trưng đã có từ phiên bản đầu tiên, máy ảnh 8.1 Megapixel hỗ trợ quay video VGA 30
khung hình/giây, đèn flash LED trợ sáng, kết nối đầy đủ với HSDPA, Wi-Fi, GPS, Bluetooth. Di động chạy Windows
Mobile của Sony Ericsson tiếp tục sử dụng giắc cắm tai nghe 3,5 mm cùng loa ngoài stereo, thẻ nhớ microSD
(trong đó có thẻ nhớ 4 GB bán kèm).
"Siêu di động" X2 có bộ nhớ RAM 256 MB, ROM 512 MB, dung lượng khá ổn cho phép người dùng cài đặt ứng dụng,
cũng như để chạy các chương trình. Máy hỗ trợ xem phim với định dạng XviD, độ nét cao hơn mà không cần chuyển mã.
Sony Ericsson cho biết, X2 sẽ được hãng bán ra vào đầu quý IV năm nay, chưa có thông tin về giá bán thiết bị này.
Nguồn tin: Số Hóa
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 900 / 1900 / 2100 |
| Ra mắt |
Vài ngày tới |
| Kích thước |
Kích thước |
110 x 54 x 16 mm |
| Trọng lượng |
155 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình TFT, 65k màu |
| Kích cở |
800 x 480 pixels, 3.2 inches |
| |
- Bàn phím đầy đủ Full QWERTY
- Optical trackpad
- XPERIA panels user interface
- Accelerometer sensor |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi đã nhận |
Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi nhỡ |
Lưu không giới hạn |
| |
- 110 MB bộ nhớ trong
- 256 MB RAM
- 512 MB ROM
- Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB |
| Mua thêm thẻ nhớ |
|
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS (threaded view), MMS, Email, Push email, IM |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có sẵn trong máy, có thể tải thêm |
| Màu |
Đen, Bạc |
| |
- Máy ảnh 8 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, LED flash
- Tính năng máy ảnh: Touch focus, geo-tagging, face detection, image stabilizer, smart contrast, quay video, video light, có máy ảnh thứ 2
- Hệ điều hành Microsoft Windows Mobile 6.5 Professional
- Bộ vi xử lý Qualcomm MSM 7200 528 MHz
- Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11b/g, DLNA
- Tích hợp hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS
- Ngõ ra Audio với jack cắm 3.5 mm
- Loa nghe nhạc với âm thanh nổi Stereo
- Máy nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/WMA
- Xem video MP4/Xvid/WMV9/H.263/H.264
- Ngõ ra tivi
- Ứng dụng YouTube
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer)
- Sửa hình ảnh/blogging
- Lịch tổ chức
- Ghi âm giọng nói/quay số bằng giọng nói
- T9
- HSCSD
- EDGE Class 10, 236.8 kbps
- 3G: HSDPA, 7.2 Mbps; HSUPA, 2 Mbps
- Bluetooth v2.1 with A2DP
- USB v2.0 microUSB
- Trình duyệt WAP 2.0/HTML (IE), RSS feeds
- Java, MIDP 2.1 |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Po 1500 mAh (BST-41) |
| Thời gian chờ |
Lên đến 500h (2G)/640h (3G |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 10 h (2G) / 6 h (3G) / Nghe nhạc lên đến 20h |
|
n
|

|