Sony Ericsson » Sony Ericsson X10 mini
Sony Ericsson X10 mini |
|
| Giá |
Y.Nhi: 5,250,000 Đ |
| Bảo hành | 14 thang tai yennhi |
| Thông tin | |
| 1 máy, 1 pin, 1 sạc nhanh, tai nghe, thẻ 2G,PBH, sách hướng dẫn
|
|
Di động Android nhỏ nhất thế giới
Với kiểu dáng tí hon, màn hình chỉ 2,55 inch, Sony Ericsson Xperia X10 Mini được xem là model chạy Android nhỏ nhất hiện nay, phiên bản rút gọn của siêu phẩm X10 rất nhỏ, máy có nhiều màu sắc, phù hợp với những người di chuyển, hỗ trợ kết nối, giải trí

| Tổng quan | Mạng | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 900 / 1900 / 2100 |
| Ra mắt | Quý 2 năm 2010 | |
| Kích thước | Kích thước | 83 x 50 x 16 mm |
| Trọng lượng | 88 g | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình cảm ứng điện dung TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở | 240 x 320 pixels, 2.55 inches | |
| - Timescape/Mediascape UI - Accelerometer sensor |
||
| Tùy chọn | Kiểu chuông | Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh | |
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | Lưu không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | Lưu không giới hạn | |
| Cuộc gọi đã nhận | Lưu không giới hạn | |
| Cuộc gọi nhỡ | Lưu không giới hạn | |
| - 128 MB bộ nhớ trong - 256 MB RAM - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 16GB |
||
| Mua thêm thẻ nhớ | ||
| Đặc điểm | Tin nhắn | SMS (threaded view), MMS, Email, Push email, IM |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có sẵn trong máy, có thể tải thêm |
|
| Màu | Đen, Trắng, Hồng, Bạc |
|
| - Ngõ ra audio với jack cắm 3.5 mm - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA, 10.2 Mbps; HSUPA, 2 Mbps - Mạng không dây Wi-Fi 802.11b/g, DLNA - Bluetooth v2.1 with A2DP - USB v2.0 miniUSB - Máy ảnh số 5 MP, 2560х1920 pixels, autofocus, LED flash; Touch focus, geo-tagging, face detection; Quay video VGA@30fps - Hệ điều hành Android 1.6 - BỘ vi xử lý Qualcomm MSM 7227 600MHz - Trình duyệt Browser HTML - Hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS - Xem video MP4/ H.263/ H.264/ WMV - Máy nghe nhạc MP3 / e-AAC+/ WMA/ RA player - Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk - Ghi âm giọng nói |
||
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Po ) | |
| Thời gian chờ | -285 h (2G) / 360 h (3G) | |
| Thời gian đàm thoại | -4 h (2G) / 3 h 20 min (3G) | |
Các sản phẩm cùng hãng Sony Ericsson
Tin tức
-Đập hộp HTC Aria-Milestone 2 và Defy chịu nước trình làng
-Trải nghiệm Galaxy Tab ở Việt Nam
-5 di động màn hình rộng nhất ở VN
-Ý tưởng di động Sony Ericsson xoay đa hướng
-Galaxy S và iPhone 4 so màn hình
-Bốn thế hệ iPhone so tốc độ
-10 mẫu di động 1GHz bán ở VN
-Các loại vỏ đựng iPhone 4
-5 tính năng vượt trội của Droid X so với iPhone 4
.jpg)


.gif)


.jpg)















.gif)












_resize.jpg)







