Sony Ericsson » Sony Ericsson X10 mini pro
Sony Ericsson X10 mini pro |
|
| Giá |
Y.Nhi: 5,980,000 Đ |
| Bảo hành | 14 thang tai yennhi |
| Thông tin | |
| 1 máy, 1 pin, 1 sạc nhanh, tai nghe, thẻ 8G,PBH, sách hướng dẫn, | |
X10 mini pro: ´Kẻ chuyên nghiệp´ mi nhon
Với chiếc bàn phím QWERTY trượt, X10 mini pro thích hợp cho những người "nghiền" nhắn tin.
Giống như những hạt đậu trong cùng 1 quả, Xperia mini pro thực chất là phiên bản L "nhỏ" của Xperia X10 nguyên bản, tuy nhiên, mỗi 1 model đều hướng đến nhóm người dùng khác nhau. Chiếc màn hình rộng tới 4 inch của X10 lý tưởng cho lướt web. Trong khi đó, với chiếc bàn phím QWERTY trượt, X10 mini pro thích hợp cho những người "nghiền" nhắn tin.
Sự khác biệt dễ nhận thấy nhất giữa Xperia X10 mini pro và X10 mini chính là chiếc bàn phím QWERTY. Đó là chiếc bàn phím 4 hàng với chữ cái và các dấu chấm câu thường sử dụng. Kích thước phím khá nhỏ nhưng khoảng cách giữa các phím lớn và độ nhạy cao vẫn cho phép người dùng cảm thấy thoải mái khi sử dụng. Tuy nhiên, bàn phím của mini pro vẫn có điểm trừ. Đó là phím cách (Spacebar) không nhạy khi người dùng nhấn ở khoảng giữa của phím, bởi lẽ phần ghi nhận thao tác nhấn của người dùng được đặt ở 2 đầu của phím.
Do có thêm bàn phím QWERTY nên mini pro cũng dày hơn 1 chút so với mini. Vị trí của các cổng kết nối trên mini pro cũng có 1 chút khác biệt so với "người anh". Trên mini pro, giắc tai nghe 3.5 mm nằm trên đỉnh máy và cổng microUSB ở bên cạnh trái. Trong khi đó, trên X10 mini, cả 2 cổng này đều được đặt ở đuôi máy.
Giao diện người dùng
X10 mini pro chạy trên hệ điều hành Android 1.6 với giao diện người dùng tuỳ biến của Sony Ericsson.
Màn hình Home của 2 chú dế này có các ứng dụng Messages (tin nhắn), Music (nhạc), Menu và Contacts (Sổ liên lạc). Do màn hình chỉ có kích thước 2.55 inch nên người dùng chỉ có thể đặt thêm 1 widget nữa trên màn hình Home.
Mặc dù có màn hình bé nhưng kích thước font chữ hiển thị trên 2 model này khá lớn, do đó, người dùng vẫn có thể dễ dàng đọc được các nội dung trên màn hình. Giao diện của mini và mini pro hoạt động khá mượt mà.
Ngoài ra, tính năng Timescape cũng sẽ làm hài lòng người dùng. Timescape cho phép người dùng có thể xem tất cả các thông báo về sự kiện, tin nhắn, cuộc gọi nhỡ, các cuộc thoại ứng với từng số điện thoại riêng biệt.
Cả 2 model mini và mini pro đều trang bị camera 5 megapixel có khả năng tự động canh nét, hỗ trợ Bluetooth stereo, FM radio, A-GPS, khe cắm thẻ nhớ microSD, HSPA và Wifi.
Sony Ericsson X10 Mini và X10 Mini Pro
Không bằng lòng với tiềm năng lớn chiếc di động Android đang chờ ở đường chân trời, Sony Ericsson đã làm mới dòng X10 với Xperia X10 Mini và Xperia X10 Mini Pro.
Xperia X10 Mini sẽ chạy hệ điều hành Android 1.6, màn hình 2.55-inch (QVGA) và có ‘4 góc cá thể hóa’, có nghĩa bạn có thể kéo những biểu tượng khác nhau đến nơi bạn muốn đặt cho tiện dụng nhất.
Máy có camerea 5MP với đèn LED flash và có sẵn chip GPS trên bảng mạch dùng cho định vị.
X10 Mini có tính năng Timescape, nơi thông báo tất cả cuộc gọi, tin nhắn và mạng xã hội được hiển thị.
Xperia X10 Mini Pro cũng có tính năng tương tự X10 Mini nhưng có thêm bàn phím.
X10 Mini có kích thước 83x50x16mm, và Mini Pro kích thước 90x52x17mm.
Dự kiến cả hai mẫu này sẽ xuất hiện trên thị trường vào quý II năm nay. Giá bán cũng chưa được tiết lộ.
Theo ICTNews
| Tông quan | |
|---|---|
| Mạng | 2G: GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 900 / 2100, HSDPA 850 / 1900 / 2100 |
| Ra mắt | Tháng 2, 2010 |
| Kích thước | |
| Kích thước | 90 x 52 x 17 mm |
| Trọng lượng | 120 g |
| Hiển thị | |
| Loại | Màn hình cảm ứng điện dung TFT, 16 triệu màu |
| Kích cỡ | 240 x 320 pixels, 2.55 inches |
| Khác | - QWERTY keyboard - Scratch-resistant surface - Accelerometer sensor for UI auto-rotate - Timescape UI |
| Tùy chọn | |
| Kiểu chuông | Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung | Có |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh |
| Bộ nhớ | |
| Lưu trong máy | Lưu không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi đã nhận | Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi nhỡ | Lưu không giới hạn |
| Khác | - bộ nhớ trong 128 Mb - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 16GB |
| Đặc điểm | |
| Tin nhắn | SMS (threaded view), MMS, Email, Push email, IM |
| Đồng hồ | Có |
| Báo thức | Có |
| Dữ liệu | GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại | Không |
| Bluetooth | Có, v2.1 with A2DP |
| Trò chơi | Có sẵn trong máy |
| Màu | Đen, đỏ |
| khác | - Máy ảnh số 5 MP, 2560х1920 pixels, autofocus, LED flash; geo-tagging; Quay video VGA@30fps. - Hệ điều hành Android 1.6 - BỘ vi xử lý Qualcomm MSM7227 600MHz - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA; HSUPA - Mạng không dây Wi-Fi 802.11b/g, DLNA - Bluetooth v2.1 with A2DP - USB v2.0 miniUSB - Ngõ ra audio với jack cắm 3.5 mm - Trình duyệt Browser HTML - Hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS - Xem video MP4/ H.263/ H.264/ WMV - Máy nghe nhạc MP3 / e-AAC+/ WMA/ RA player - Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk - Xem văn bản - Ghi âm giọng nói |
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Po |
| Thời gian chờ | Up to 285 h (2G) / Up to 360 h (3G) |
| Thời gian đàm thoại | Up to 4 h (2G) / Up to 3 h 30 min (3G) |
Các sản phẩm cùng hãng Sony Ericsson
Tin tức
-Đập hộp HTC Aria-Milestone 2 và Defy chịu nước trình làng
-Trải nghiệm Galaxy Tab ở Việt Nam
-5 di động màn hình rộng nhất ở VN
-Ý tưởng di động Sony Ericsson xoay đa hướng
-Galaxy S và iPhone 4 so màn hình
-Bốn thế hệ iPhone so tốc độ
-10 mẫu di động 1GHz bán ở VN
-Các loại vỏ đựng iPhone 4
-5 tính năng vượt trội của Droid X so với iPhone 4
.jpg)


.gif)


.jpg)















.gif)












_resize.jpg)







