|
'Người đẹp' Sony Ericsson T707
Di động mới Sony Ericsson T707 nổi bật với dáng gập, lớp vỏ bóng mượt và màn hình đơn sắc ngoài ẩn hiện.
Sony Ericsson T707 vừa được hãng ra mắt chính thức. Đây là không phải là chiếc di động gây kích thích với các tính năng mạnh, ấn tượng bên ngoài là bộ vỏ bóng mượt, thân hình sáng và gọn gàng.
T707 ra mắt cùng với đại diện thương hiệu là ngôi sao quần vợt Nga, Maria Sharapova. Máy có màn hình QVGA 2,2 inch, bên ngoài thêm màn hình đơn sắc nhỏ gọn.
Trang bị camera 3,2 megapixel, khả năng lấy nét đứng yên máy còn hỗ trợ các kết nối 3G, HSDPA, Bluetooth cũng như cho phép chơi nhạc và điều khiển bằng cách lắc máy.
Di động mới của Sony Ericsson hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ M2, sau khá nhiều model sử dụng thẻ nhớ microSD gần đây, T707 chứng kiến hãng một lẫn nữa quay lại với thẻ nhớ của riêng mình.

Theo: Số Hóa
|
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 8 năm 2009 |
| Kích thước |
Kích thước |
93 x 50 x 14.1 mm |
| Trọng lượng |
95 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình TFT, 262.144 màu |
| Kích cở |
240 x 320 pixels, 2.2 inches |
| |
- Màn hình ngoài mono, 36 x 128 pixels, 1.1"
- Mặt kính chống trầy
- Điều khiển theo cử chỉ, điệu bộ |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3, AAC |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
2.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
30 |
| Cuộc gọi đã nhận |
30 |
| Cuộc gọi nhỡ |
30 |
| |
- 100 MB bộ nhớ trong
- Khe cắm thẻ nhớ Memory Stick Micro (M2), hỗ trợ lên đến 16 GB / microSD |
| Mua thêm thẻ nhớ |
|
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Đen, hồng, xanh |
| |
- 3.15 MP, 2048x1536 pixels, đèn LED, Geo-tagging (cell-ID), quay video, video light
- Stereo FM radio with RDS
- Máy nghe nhạc MP3/eAAC+/WMA/WMApro
- Xem video MPEG4/WMV/H.263
- Nhận diện TrackID
- T9
- Lịch tổ chức
- Ghi âm giọng nói
- Java MIDP 2.0
- Trình duyệt WAP 2.0/HTML (NetFront)
- HSCSD
- EDGE Class 10, 236.8 kbps
- 3G: HSDPA
- Bluetooth v2.0 with A2DP
- USB v2.0 |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion |
| Thời gian chờ |
Lên đến 400 giờ |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 10 h (2G) / Lên đến 4 h (3G) |
|
n
|
|