| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 900 / 2100 |
| Ra mắt |
Quý 4 năm 2009 |
| Kích thước |
Kích thước |
111 x 51 x 13.8 mm |
| Trọng lượng |
122 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng điện dung TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở |
360 x 640 pixels, 3.2 inches |
| |
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Nhận diện chữ viết tay
- Mặt kính chống trầy xướt |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Không giới hạn, lưu tối đa 30 ngày |
| Cuộc gọi đã nhận |
Không giới hạn, lưu tối đa 30 ngày |
| Cuộc gọi nhỡ |
Không giới hạn, lưu tối đa 30 ngày |
| |
- 32GB bộ nhớ trong
- 128 MB RAM |
| Mua thêm thẻ nhớ |
|
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 32 |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Spore, D Mix Tour, Asphalt4 |
| Màu |
Blue on White, Red on Black |
| |
- Máy ảnh số 5 MP, 2592x1944 pixels, Carl Zeiss optics, autofocus, Dual LED flash, video light, Geo-tagging, quay video, VGA@30fps
- Máy ảnh thứ 2, QCIF@15fps
- Hệ điều hành Symbian OS v9.4, Series 60 rel. 5
- Bộ vi xử lý CPU ARM 11 434 MHz
- Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11 b/g, UPnP technology
- Nghe đài Radio Stereo FM với RDS
- Tích hợp hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS; Ovi Maps 3.0
- Ngõ ra Audio với jack cắm 3.5 mm
- Phím điều khiển nghe nhạc trực tiếp
- Xem video WMV/RV/MP4/3GP
- Máy nghe nhạc MP3/WMA/WAV/RA/AAC/M4A
- Ngõ ra tivi
- Quay số/ra lệnh bằng giọng nói
- Xem tài liệu (Word, Excel, PowerPoint)
- T9
- Sửa hình ảnh
- HSCSD
- EDGE Class 32
- 3G: HSDPA, 3.6 Mbps
- Bluetooth v2.0 with A2DP
- USB v2.0 microUSB
- Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML, RSS feeds
- Java, MIDP 2.0 |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1320 mAh (BL-5J) |
| Thời gian chờ |
Lên đến 401h (2G)/420h (3G |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 8 h 30 min (2G) / 6 h (3G) / Nghe nhạc 35h |
|
n
|