Nokia » Nokia C6 White
Nokia C6 White |
|
| Giá |
Y.Nhi: call |
| Bảo hành | 14 thang tai yennhi |
| Thông tin | |
| Máy mới 100% : 1 máy, 1 pin, 1 sạc nhanh, 1 tai nghe, thẻ nhớ 2 GB, Cable, CD, PBH, sách hướng dẫn | |

| Tổng quan | Mạng | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 900 / 1900 / 2100 |
| Ra mắt | Tháng 7/2010 |
|
| Kích thước | Kích thước | 113 x 53 x 16.8 mm |
| Trọng lượng | 150 g | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình TFT cảm ứng , 16 triệu màu |
| Kích cở | 360 x 640 pixels, 3.2 inches | |
| - Bàn phím đầy đủ Full QWERTY - Cảm biến ánh sáng - Cảm biến con lắc tự quay. |
||
| Tùy chọn | Kiểu chuông | Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Có tiếng Anh | |
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | Không giới hạn, tối đa 30 ngày | |
| Cuộc gọi đã nhận | Không giới hạn, tối đa 30 ngày | |
| Cuộc gọi nhỡ | Không giới hạn, tối đa 30 ngày | |
| - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB, hotswap |
||
| Mua thêm thẻ nhớ | ||
| Đặc điểm | Tin nhắn | SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 32, 100 kbps | |
| Hồng ngoại | Có | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có sẵn trong máy, có thể tải thêm | |
| Màu | Đen, Trắng | |
| - Máy ảnh chính 5 MP, 2592 x 1944 pixels, autofocus, LED flash, quay video VGA - Bộ vi xử lý ARM 11 434 MHz processor - Máy ảnh thứ 2 VGA, dùng để thoại video mạng 3G - Hệ điều hành Symbian 9.4, Series 60 v5 - Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11 b/g - Hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS; Nokia Maps - Jack cắm ngõ ra âm thanh 3.5 mm - Máy nghe nhạc MP3/AAC/MPEG4 - Xem sửa tài liệu (Word, Excel, PowerPoint, PDF) - Push to talk (Tính năng bộ đàm) - Quay số bằng giọng nói - Ra lệnh bằng giọng nói - Lịch tổ chức - In ấn - HSCSD - EDGE Class 32, 296 kbps - 3G HSDPA, 3.6 Mbps; HSUPA 2 Mbps - Bluetooth v2.0 with A2DP - USB v2.0 microUSB - Trình duyệt Browser WAP 2.0/xHTML, HTML - Nghe đài radio FM; Visual radio - Java MIDP 2.0 |
||
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Po 1200 mAh (BP-4J) | |
| Thời gian chờ | Lên đến 384 h / 384 h (3G) | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 7 h 30 (2G) / 5 h (3G) | |
Các sản phẩm cùng hãng Nokia
Tin tức
-Đập hộp HTC Aria-Milestone 2 và Defy chịu nước trình làng
-Trải nghiệm Galaxy Tab ở Việt Nam
-5 di động màn hình rộng nhất ở VN
-Ý tưởng di động Sony Ericsson xoay đa hướng
-Galaxy S và iPhone 4 so màn hình
-Bốn thế hệ iPhone so tốc độ
-10 mẫu di động 1GHz bán ở VN
-Các loại vỏ đựng iPhone 4
-5 tính năng vượt trội của Droid X so với iPhone 4
.jpg)


.gif)


.jpg)















.gif)












_resize.jpg)







