|
LG Viewty Smart - bản sao Arena
Hôm qua, LG đã giới thiệu chiếc Viewty thế hệ hai mang tên GC900 Viewty Smart với camera 8 Megapixel và các trang bị gần như giống Arena.
LG Viewty Smart (hay được biết dưới tên Viewty 2) với thiết kế giống "siêu phẩm" Arena. Máy có giao diện S-Class, camera 8 Megapixel, kết nối Wi-Fi, GPS và mỏng chỉ 12 mm.
Trước đó, tin đồn về chiếc LG Viewty thế hệ tiếp theo đã xuất hiện khá rộng rãi với các hình ảnh mập mờ, máy tạm được gọi là Viewty 2.
LG Viewty Smart có màn hình cảm ứng điện dung WVGA 3 inch, tính năng cảm ứng điều khiển bằng ngón tay giống như iPhone. Máy được trang bị camera 8 Megapixel, với đèn flash LED và D1 để quay video, trong khi phiên bản đầu tiên có máy ảnh 5 "chấm" và đèn flash Xenon.
Ngoài ra, màn hình của Viewty Smart hỗ trợ chế độ tự động xoay khi làm việc, kết nối Wi-Fi, GPS. Model này chạy trên giao diện S-Class 3D, tính năng cảm ứng đa điểm. Ngoài ra, LG cũng mang công nghệ Dolby Mobile, hỗ trợ định dạng video DivX và XviD để xem phim.
Như thường lệ, tại các sự kiện lớn, LG vẫn thường hướng tâm điểm vào một sản phẩm đỉnh cao. MWC 2009 vừa rồi là Arena, các sản phẩm sau đó bắt đầu kế thừa model trên.
Viewty Smart thiết kế và tính năng giống với Arena, tuy nhiên máy ảnh ấn tượng hơn bởi ống kính Schneider-Kreuznach nhưng lại thiếu bộ nhớ lớn. Ngoài ra, không như tin đồn, model này cũng thiếu đèn flash Xenon, thay vào đó là đèn LED.
Giống như KM900 Arena, GC900 Viewty Smart mỏng chỉ 12 mm và nặng đúng 90 gram.
Chưa có thông tin về mức giá của mode mới, LG Viewty Smart có thể sẽ xuất hiện trên thị trường vào tháng 6 năm nay.
Nguồn tin: Số hóa
|
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 2100 |
| Ra mắt |
Quý 2 năm 2009 |
| Kích thước |
Kích thước |
100.8 x 55.8 x 12.4 mm |
| Trọng lượng |
90 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở |
800 x 480 pixels, 3.0 inches |
| |
- S-Class Touch UI
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
1.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
40 |
| Cuộc gọi đã nhận |
40 |
| Cuộc gọi nhỡ |
40 |
| |
- Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB |
| Mua thêm thẻ nhớ |
|
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS, MMS, Email |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Bạc, Đen |
| |
- Máy ảnh số 8.0 MP, 3264x2448 pixels, ống kính Schneider-Kreuznach, tự động lấy nét, đèn LED, Geo-tagging, image stabilization, quay Video, 720x480@30fps; Có máy ảnh thứ 2
- Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11 b/g
- Tính năng định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS; Google maps
- Ngõ ra tivi (TV-out)
- Máy nghe nhạc MP3/AAC/AAC+/WMA
- Xem video DivX/XviD/MPEG4
- Nghe đài FM radio
- Lịch tổ chức
- Xem tài liệu (DOC, XLS, PPT, PDF)
- Ghi âm giọng nói
- T9
- Java MIDP 2.0
- Trình duyệt WAP 2.0/xHTML
- HSCSD
- EDGE Class 10, 236.8 kbps
- 3G: HSDPA
- Bluetooth v2.0 with A2DP
- USB v2.0 |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion |
| Thời gian chờ |
- |
| Thời gian đàm thoại |
- |
|