|
LG BL40 - thanh chocolate ngọt ngào
Hôm nay, LG đã công bố những thông tin chính thức về mẫu điện thoại thời trang BL40, thuộc dòng Chocolate phone nổi tiếng, với màn hình cảm ứng cực độc đáo có tỷ lệ khung hình 21:9.
LG BL40 Chocolate là mẫu điện thoại được trang bị màn hình cảm ứng rộng tới 4 inch, sử dụng giao diện S-Class đời mới nhất. Điểm đáng chú ý nhất ở màn hình của chiếc máy này là tỷ lệ giữa các khung hình của nó lên tới 21:9, tương đương với độ phân giải 800 x 345 pixel.
Ở mặt sau, BL40 được LG trang bị cho camera 5 megapixel, có đèn flash LED và tính năng tự động canh nét. Máy hỗ trợ các kết nối Wi-Fi, GPS, 3G và được trang bị nhiều tính năng thời thượng khác.
Dự kiến, chiếc Chocolate phone mới của LG sẽ được tung ra thị trường trong quý III năm nay tại 54 quốc gia trên thế giới.
LG BL40 – “Rạp chiếu phim” trong lòng bàn tay
Tên đầy đủ của dòng di động được này: LG BL40 New Chocolate, đây đồng thời còn được coi là "vũ khí” mới cạnh tranh với “kẻ dủy diệt” iPhone của Apple.
BL40 sẽ có tỉ lệ màn hình 21 : 9 như một số rạp chiếu phim cỡ nhỏ và chắc chắn hơn hẳn so với tỷ lệ 16:9 của những chiếc TV độ nét cao, BL40 có độ phân giải 800 x 345 pixels cho phép người sử dụng xem Video có độ sắc nét cao thoải mái cộng với một màn hình cỡ cực rộng ở thời điểm hiện nay là 4 inch.
Bên cạnh đó, BL40 còn có giao diện người dùng S – Class mượt mà cho phép có thể trình diễn các ứng dụng dạng 3D. BL40 còn có thể kết nối tốc độ cao UMTS/HSDPA, có GPS, Wi-fi và đặc biệt có một camera 5 MP với lens của nhà sản xuất nổi tiếng ở Đức Schneider-Kreuznach với đèn Flash LED, bộ nhớ trong 1 GB, có hỗ trợ thẻ nhớ ngoài hỗ trợ lên đến 16GB

|
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 1900 / 2100 |
| Ra mắt |
Quý 3 năm 2009 |
| Kích thước |
Kích thước |
128 x 51 x 10.9 mm |
| Trọng lượng |
- |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở |
345 x 800 pixels, 4.0 inches |
| |
- Cảm biến tự xoay màn hình
- S-Class Touch UI
- Phương pháp nhập đa chạm
- Proximity sensor for auto turn-off
- Gesture controls |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
1.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Rất nhiều |
| Cuộc gọi đã nhận |
Rất nhiều |
| Cuộc gọi nhỡ |
Rất nhiều |
| |
- 1 GB bộ nhớ trong
- Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB |
| Mua thêm thẻ nhớ |
|
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS, EMS, MMS, Email, IM |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có sẵn trong máy |
| Màu |
Đen |
| |
- Máy ảnh số 5 MP, 2560 x 1920 pixels, Ống kính Schneider-Kreuznach, autofocus, LED flash
- Tính năng Geo-tagging, face, smile and blink detection
- Quay video VGA@30fps
- Có máy ảnh thứ 2
- Mạng không dây Wi-Fi 802.11b/g
- Nghe đài Radio Stereo FM with RDS; FM transmitter
- Tích hợp tính năng định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS
- Jack cắm ngõ ra Audio 3.5 mm
- Âm thanh nổi Dolby Mobile
- Xem video MP4/DivX/XviD/H.263
- Máy nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+
- Thư viện hình ảnh 3D
- Xem tài liệu
- Lịch tổ chức
- Ngõ ra tivi (TV out)
- T9
- HSCSD
- EDGE Class 10, 236.8 kbps
- 3G: HSDPA 7.2 Mbps
- Bluetooth v2.1 with A2DP
- Cổng USB v2.0 microUSB
- Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML
- Java, MIDP 2.0 |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1000 mAh |
| Thời gian chờ |
Lên đến 250 h |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 3 h 20 phút |
|