|
Bên trong DX900
Bộ nhớ 128 MB SDRAM cho lưu trữ và thiêt bị gắn ngoài cùng 256 MB bộ nhớ flash cho hệ điều hành và thiết bị tích hợp theo máy. Thẻ nhớ microSDHC giúp tăng tối đa dung lượng lưu trữ lên đến 32GB.
Chụp ảnh: bộ cảm biến chỉ ở mức tương đối so với các dòng smartphone hiện nay, đạt 3.2MP. Chức năng tự động lấy nét cùng đèn flash LED sẽ bổ trợ thêm nhưng đây không phải là điểm mạnh của DX900. Camera ở mặt trước trợ giúp đàm thoại video khi sử dụng mạng băng thông rộng 3G.
Pin: Sử dụng loại pin Lithium 1530 mAh (thời gian đàm thoại: 5 giờ; thời gian chờ: 150 giờ) nhưng khả năng quản lý nguồn pin của Windows Mobile đã giành thêm 1 điểm tốt cho DX900. Những tùy chọn tiết kiệm nguồn pin như giảm sáng màn hình sử dụng, nhanh chóng chuyển sang thời gian nghỉ khi không có thao tác sử dụng hay khóa bớt 1 SIM khi người dùng không sử dụng đến nó trong 1 khoảng thời gian.
SIM: Đây là ưu điểm giúp DX900 nổi trội hơn so với các sản phẩm cùng loại. Người dùng có thể gắn 2 thẻ SIM vào khe cắm bên dưới pin để sử dụng theo nhiều cách thức như 1 cho công việc và 1 cho giao tiếp cá nhân nhưng hữu ích hơn nữa là khi ta có thể chọn 1 SIM chỉ để nghe/gọi/nhắn tin còn SIM còn lại cho các dữ liệu khác như email...
Các SIM có thể cùng hoặc khác nhà cung cấp dịch vụ mạng. Sự chuyển đổi qua lại giữa 2 SIM khi sử dụng khá linh hoạt. Người dùng sẽ được chọn lựa SIM 1 hoặc SIM 2 cho mỗi cuộc gọi và tin nhắn hay tự động chuyển sang SIM có liên quan khi nhận 1 cuộc gọi. Mỗi SIM có thể thiết lập nhạc chuông riêng hay khóa 1 hoặc cả 2 từ Communications Manager.
Kết nối: Hỗ trợ nhiều kết nối mạng là ưu điểm của DX900. "Chú dế" này bao hàm nhiều chuẩn kết nối mạng như kết nối băng thông rộng HSDPA 3G (7.2Mbps), bốn băng tần (quad-band) GSM, mạng không dây Wi-Fi và Bluetooth 2.0 với A2DP stereo.
Tuy vậy, khi sử dụng 2 SIM, SIM 1 sẽ có thể dùng HSDPA 3G và quad-band GSM nhưng SIM 2 chỉ có thể sử dụng kết nối GPRS/Edge cùng Tri-band GSM.
DX900 được trang bị chức năng quản lý thông minh bao gồm phím chuyển chế độ trên máy bay có thể ngay lập tức tắt toàn bộ tín hiệu kết nối không dây trong khi các chức năng đơn lẻ khác cũng có thể được kích hoạt hoặc tắt bằng một thao tác bấm phím.
Hệ điều hành và ứng dụng
Hệ điều hành Windows Mobile 6.1 tương đối làm tốt chức năng của mình, cho phép cài đặt thêm nhiều ứng dụng tùy yêu cầu sử dụng của người dùng. Windows Media Player là chương trình mặc định để phát nhạc và video.
Tương tự như trên, Microsoft sẽ không muốn dùng trình duyệt web nào khác ngoài Internet Explorer. Chức năng phóng to/thu nhỏ (zoom) hoạt động tốt lẫn phần thiết lập cảm ứng để giao diện trình duyệt thay đổi theo chiều ngang/dọc tương ứng với máy. Có thể tải về Opera Mobile như là 1 tùy chọn thay thế để duyệt và tải dữ liệu nhanh hơn.
Ứng dụng văn phòng mặc nhiên là Microsoft Office được cài đặt sẵn với đầy đủ bản quyền sử dụng chứ không phải bản dùng thử, điều này thật hữu ích cho người dùng không phải phiền toái với vấn đề bản quyền. GPS onboard (SiRFstar III) còn Google Maps thì không được cài đặt sẵn để dùng chung.
Một vài tiện ích theo máy khác: SIM toolkit, Speed dial, bộ lọc cuộc gọi (Call filter), Wireless modem, Communication Manager, Add ringtone, CSD type, Voice commander, Connection wizard, SMS sender, MMS composer, SIM manager, Video Telephony. Acer DX900 có tính năng tối ưu hóa bộ nhớ, khôi phục cài đặt gốc, cài đặt mặc định, sao lưu dữ liệu.
Ưu và nhược điểm
- Ưu điểm: DX900 tương đối có nhiều ưu điểm như trình duyệt IE hoạt động tốt nhờ sự hậu thuẫn của mạng băng thông rộng 3G hay Wi-Fi. Dung lượng lưu trữ có thể tăng cao nhờ thẻ nhớ microSD. Tạo và quản lý các tập tin Word, Excel hay PowerPoint dễ dàng nhờ bộ Office có bản quyền và cuối cùng không thể không kể đến chức năng hỗ trợ 2 SIM cùng mạng 3G sẽ phục vụ tốt
- Nhược điểm: Vóc dáng thô kệch. Giao diện Spb Mobile Shell 2.1 tuy trợ giúp sử dụng nhanh chóng nhưng vẫn phải sử dụng bút điện tử trong vài trường hợp không cần thiết như thực hiện cuộc gọi hay soạn tin nhắn với bàn phím ảo. Bộ nhớ trong kém (128MB) nên không thể chạy vài ứng dụng cùng lúc.
Theo KhongGianIT


|
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1; GSM 900 / 1800 / 1900 - SIM 2; 3G: HSDPA 900 / 2100 - SIM 1 |
| Ra mắt |
Tháng 5/2009 |
| Kích thước |
Kích thước |
106 x 60.5 x 17 mm |
| Trọng lượng |
147 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng TFT, 65.536 màu |
| Kích cở |
480 x 640 pixels, 2.8 inches |
| |
- Widget-based UI
- Nhận diện chữ viết tay |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3, WAV |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Khả năng lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi đã nhận |
Khả năng lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi nhỡ |
Khả năng lưu không giới hạn |
| |
- 128MB RAM
- 256MB ROM
- Bộ vi xử lý Samsung S3C 6400 533 MHz
- Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash) |
| Mua thêm thẻ nhớ |
|
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Đen |
| |
- Máy ảnh số 3.15 MP, 2048x1536 pixels, autofocus, flash, video; secondary VGA videocall camera
- Hệ điều hành Microsoft Windows Mobile 6.1 Professional
- Mạng không dây Wi-Fi 802.11 b/g
- Tích hợp hệ thống định vị toàn cầu (SiRFstar III)
- Thiết kế 2 sim
- Bộ phần mềm Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer)
- Java MIDP 2.0
- Ghi âm giọng nói
- Máy nghe nhạc MP3
- Loa ngoài
- Trình duyệt HTML
- EDGE Class 10, 236.8 kbps
- 3G: HSDPA, 7.2 Mbps
- Bluetooth v2.0 with A2DP
- USB, miniUSB |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion |
| Thời gian chờ |
- |
| Thời gian đàm thoại |
- |
|