| Tên |
BlackBerry Storm 2 9550 Verizon |
| Giá thành |
7,800,000 VND |
| Bảo hành |
14 thang tai yennhi |
| Đặc tính mặt hàng |
| 1 máy, 1 pin, 1 sạc,tai nghe,the 16GB, Cable, CD-ROM, PBH, sách hướng dẫn |
 |
|
|
|
RIM trình làng BlackBerry Storm2
Sau nhiều đồn thổi, hôm nay RIM đã chính thức công bố chiếc BlackBerry Storm2 với màn hình chạm
BlackBerry Storm2 sẽ chính thức xuất hiện trên kệ hàng của nhà mạng Vodafone trong thời gian tới. Máy có màn hình cảm ứng rộng 3,25 inch, độ phân giải 360 x 480 pixel, công nghệ điện dung SurePress (cải tiến so với phiên bản đầu tiên).
Máy hỗ trợ kết nối Wi-Fi chuẩn b/g, cùng 3G/HSPA 2100 MHz, bộ nhớ flash 256 MB (gấp hai lần phiên bản đầu tiên), bộ nhớ trong 2 GB và có thêm khe cắm thẻ nhớ mở rộng.
Bên cạnh đó, Storm2 còn có giắc cắm tai nghe 3,5 mm, camera 3,2 Megapixel với tính năng quay phim, GPS tích hợp, Bluetooth 2.1 và pin dung lượng 1.400 mAh, cho thời gian đàm thoại 6 giờ trên mạng 3G.
Storm 2 chạy hệ điều hành BlackBerry 5.0, máy sẽ có mặt trước tại các quốc gia Anh, Ireland, Đức, Hà Lan, Tây Ban Nha và sau đó là Pháp, Italy và Nam Phi. Hiện trên trang web Vodafone, người dùng đã có thể đặt hàng

Nguồn tin: Số Hóa
|
| Tổng quan |
Mạng |
RIM trình làng BlackBerry Storm2 |
| Ra mắt |
Vài ngày tới |
| Kích thước |
Kích thước |
112.5 x 62.2 x 14 mm |
| Trọng lượng |
160 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng điện dung TFT, 65k màu |
| Kích cở |
480 x 360 pixels, 3.25 inches |
| |
- Accelerometer sensor for auto-rotate |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Rất nhiều |
| Cuộc gọi đã nhận |
Rất nhiều |
| Cuộc gọi nhỡ |
Rất nhiều |
| |
- 2 GB bộ nhớ trong
- Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16 GB |
| Mua thêm thẻ nhớ |
|
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Đen |
| |
- Máy ảnh số 3.15 MP, 2048x1536 pixels, autofocus, LED flash; Geo-tagging, image stabilization; Quay video
- Hệ điều hành BlackBerry OS
- Mạng không dây Wi-Fi 802.11 b/g
- Tính năng định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS
- Bluetooth v2.1 with A2DP
- Trình duyệt web HTML
- Media player MP3/WMA/AAC+
- Video player MP4/3gp/H.264/WMV
- 3.5 mm audio jack
- EDGE Class 10, 236.8 kbps
- 3G: HSDPA, 7.2 Mbps; HSUPA
- Cổng USB, microUSB v2.0
- Java
- BlackBerry maps
- Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Lịch tổ chức
- Ghi âm / quay số bằng giọng nói |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1400 mAh |
| Thời gian chờ |
305 h (2G) / 280 h (3G) |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 5 h (2G) / 6 h (3G) |
|
|