| Tên |
BlackBerry Bold 9700 |
| Giá thành |
10,100,000 VND |
| Bảo hành |
14 tháng tai yennhi |
| Đặc tính mặt hàng |
| 1 máy, 1 pin, 1 sạc, 1 tai nghe 1 bao da, Cable, CD-ROM, PBH, sách hướng dẫn |
 |
|
|
|
BlackBerry Bold 9700 ra mắt và bán vào tháng tới
Sau nhiều tháng chờ đợi với hàng loạt các hình ảnh thực tế xuất hiện trên Internet, hôm qua RIM chính thức công bố BlackBerry Bold 9700.
Model này được biết tới với tên gọi Onyx hay Bold2 từ giữa năm 2009, là chiếc điện thoại thứ hai nối tiếp 9000 trong dòng Bold của hãng. Máy được thiết kế dành cho người dùng soạn thảo, với bàn phím QWERTY bên dưới, phía trên là màn hình rộng 2,6 inch, bằng model đi trước, nhưng độ phân giải 480 x 360 pixel cao hơn 9000 (480 x 320 pixel),
Bold 9700 có kích thước nhỏ gọn hơn đàn anh, tuy vẫn giữ độ dày tương ứng. Máy trang bị camera 3,2 Megapixel, chạy trên hệ điều hành BlackBerry 5.0, trackpad cảm ứng thay cho trackball giống như Curve 8520.
Chiếc BlackBerry mới nhất của RIM chạy trên bốn băng tần GSM, ba băng tần 3G, hỗ trợ chạy tốt các mạng tại Mỹ, châu Âu và châu Á. Máy có kết nối Wi-Fi, Bluetooth, GPS, giắc cắm 3,5 mm, bộ nhớ trong 1GB, đáng kể, RAM của Bold2 có dung lượng 256MB gấp đôi 9000.
RIM thông báo, Bold 9700 sẽ được bán ra cho nhiều nhà mạng khác nhau trên thế giới vào tháng 11 tới. Hiện đã có T-Mobile, AT&T là những đối tác sẽ phân phối chiếc di động này.

Nguồn tin: Số Hóa
|
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 850 / 1900 / 2100 |
| Ra mắt |
Quý 4 năm 2009 |
| Kích thước |
Kích thước |
109 x 60 x 14 mm |
| Trọng lượng |
122 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình TFT, 65k màu |
| Kích cở |
480 x 360 pixels, 2.44 inches |
| |
- Full QWERTY keyboard
- Touch-sensitive optical trackpad |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Rất nhiều, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Rất nhiều |
| Cuộc gọi đã nhận |
Rất nhiều |
| Cuộc gọi nhỡ |
Rất nhiều |
| |
- 1GB bộ nhớ trong
- 256MB ROM
- Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đên 16GB
- Thẻ nhớ 2GB kèm theo máy |
| Mua thêm thẻ nhớ |
|
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Đen |
| |
- Máy ảnh số 3.15 MP, 2048x1536 pixels, autofocus, LED flash; Image stabilization, quay video
- Hệ điều hành BlackBerry OS; 5.0
- Bộ vi xử lý CPU 624 MHz
- Mạng không dây Wi-Fi 802.11 a/b/g, UMA
- Ngõ ra audio với jack cắm 3.5 mm
- Hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS
- Nghe nhạc MP3/WMA/AAC+
- Xem video DivX/WMV/XviD/3gp
- EDGE Class 10, 236.8 kbps
- 3G: HSDPA, 3.6 Mbps
- Bluetooth v2.1 with A2DP
- USB, microUSB v2.0
- Trình duyệt HTML
- Java
- BlackBerry maps
- Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Lịch tổ chức
- Ghi âm
- Quay số bằng giọng nói |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1500 mAh |
| Thời gian chờ |
Lên đến 408 giờ |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 6 giờ |
|
|