-HTC Desire vs. Wildfire
Wildfire là một trong những chiếc Android có giá bán phổ thông, model này sẽ xuất hiện tại thị trường Việt Nam trong vài tuần tới ở mức giá trên dưới 7 triệu đồng. Trong khi đó, Desire có mặt khoảng một tháng trở lại đây, máy được bán cao gần gấp đôi Wildfire.
Nếu như Desire nằm trong nhóm những chiếc Android mạnh mẽ nhất hiện nay với vi xử lý 1GHz, màn hình AMOLED và nhiều trang bị mạnh mẽ, thì Wildfire đơn giản hơn với màn hình 3,2 inch, vi xử lý tốc độ 528 MHz.
Dưới đây là loạt hình ảnh so sánh Desire và Wildfire tại Việt Nam.
 |
| Nếu như Desire sử dụng công nghệ AMOLED, thì Wildfire dùng màn hình TFT bình thường. Bên cạnh đó, màn hình của model đi trước tốt hơn, từ độ phân giải WVGA 480 x 800 pixel, trong khi phiên bản giá thấp chỉ là QVGA 240 x 320 pixel. HTC cùng cài đặt giao diện Sense với các tính năng tương tự trên hai máy. |
 |
| Cả hai đều có những kết nối giống nhau từ 3G/HSDPA, Wi-Fi, GPS, nhưng Desire có thêm HSUPA. Bộ nhớ RAM của Desire là 576MB, trong khi Wildfire là 384MB. Hai máy đều cài đặt Android 2.1. |
 |
|
Phiên bản dùng thử của Wildfire xuất hiện tại thị trường Việt Nam sử dụng viên bi điều khiển, giống Nexus One (trong khi những model có mặt trên mạng trước đó sử dụng chuột quang cảm ứng giống Desire).
HTC đã thay đổi một vài điểm trong thiết kế như đưa các phím cứng của Desire thành phím ảo, nằm sát màn hình trên Wildfire.
|
 |
| Góc trên màn hình. |
 |
| Desire (phải) có cổng kết nối microUSB bên dưới... |
 |
| ...trong khi Wildfire lại mang cổng giao tiếp này sang bên cạnh phải. Cả hai đều có phím tăng giảm âm lượng cùng phía. |
 |
| Trên đỉnh máy là phím nguồn, giắc cắm tai nghe 3,5 mm, nhưng được bố trí ngược nhau. |
 |
| Desire có kích thước 119 x 60 x 11,9 mm, nặng 135 gram, trong khi Wildfire nhỏ hơn với 106,8 x 60,4 x 12 mm, nặng 118 gram. |
 |
| Cả hai đều có camera 5 Megapixel, tự động lấy nét, đèn flash LED, nhưng Desire hỗ trợ quay video chuẩn WVGA. Pin của model cao cấp cũng có dung lượng lớn hơn, tới 1.400 mAh, trong khi phiên bản mới là 1.300 mAh. |
| |
|
HTC Desire |
HTC Wildfire |
| Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
HSDPA 900 / 2100
|
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
HSDPA 900 / 2100
|
| Kích thước |
Kích thước |
119 x 60 x 11.9 mm |
106.8 x 60.4 x 12 mm |
| Trọng lượng |
135 g |
118 g |
| Màn hình |
Chuẩn |
AMOLED cảm ứng điện dung, 16 triệu màu |
TFT cảm ứng điện dung, 16 triệu màu |
| Kích thước |
480 x 800 pixel, 3.7 inch |
240 x 320 pixel, 3.2 inche |
| |
Cảm ứng đa điểm |
Cảm ứng đa điểm |
| Tự xoay màn hình |
Tự xoay màn hình |
| Bộ nhớ |
Bộ nhớ trong |
576 MB RAM; 512 MB ROM |
384 MB RAM; 512 MB ROM |
| Khe cắm thẻ |
microSD hỗ trợ 32GB |
microSD hỗ trợ 32GB |
| Kết nối dữ liệu |
GPRS |
Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kb/giây |
Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kb/giây |
| EDGE |
Class 10, 236.8 kb/giây |
Class 10, 236.8 kb/giây |
| 3G |
HSDPA, 7.2 kb/giây; HSUPA, 2 kb/giây |
HSDPA, 7.2 kb/giây |
| WLAN |
Wi-Fi 802.11 b/g |
Wi-Fi 802.11 b/g |
| Bluetooth |
v2.1 với A2DP |
v2.1 với A2DP |
| Hồng ngoại |
Không |
Không |
| USB |
microUSB v2.0 |
microUSB v2.0 |
| |
|
|
| Camera |
|
5 Megapixel, 2592 x 1944 pixel, autofocus, LED flash |
5 Megapixel, 2592 x 1944 pixel, autofocus, LED flash |
| Tính năng |
Geo-tagging |
Nhận dạng khuôn mặt, geo-tagging |
| Video |
WVGA (800x480 pixels) @ 15hình/giây |
Có |
| Camera thứ hai |
Không |
Không |
| Features |
Hệ điều hành |
Android OS, v2.1 (Eclair) |
Android OS, v2.1 (Eclair) |
| Bộ vi xử lý |
Qualcomm Snapdragon QSD8250 1 GHz |
Qualcomm MSM 7225 528 MHz |
| GPS |
Yes, with A-GPS support |
Yes, with A-GPS support |
| Battery |
|
Li-Ion 1400 mAh |
Li-Ion 1300 mAh |
|